
Tủ điện điều khiển
Tủ Điều Khiển ATS 1 Pha 220V
Tủ chuyển đổi nguồn tự động 1 pha (Lưới – MPĐ), LCD đồ họa, RS-485 Modbus RTU, khóa liên động cơ-điện, bảo vệ toàn diện.
Mô tả
Tổng quan
Tủ chuyển đổi nguồn tự động 1 pha 220VAC (Điện Lưới – Máy Phát Điện), tích hợp bộ điều khiển kỹ thuật số màn hình đồ họa LCD, 01 cổng RS-485 Modbus RTU cách ly, khóa liên động cơ – điện an toàn và bảo vệ toàn diện phụ tải.
Tính năng nổi bật
- Chuyển mạch 3 vị trí an toàn (I – 0 – II) kiểu Two-Breaking có vị trí ngắt cô lập OFF
- Khóa liên động cơ khí cứng chống kẹt đồng thời 2 nguồn + liên động điện và logic phần mềm
- Điều khiển máy phát tự động thông minh (Auto Transfer / Restore), hỗ trợ lịch chạy định kỳ
- Giám sát True-RMS: Quá/thấp áp, quá/thấp tần số, mất pha, ngược pha
- Ngõ vào ngắt khẩn cấp (Forced Open) kết nối hệ thống báo cháy ngắt tải an toàn
- 01 Cổng RS-485 cách ly quang Modbus RTU onboard kết nối SCADA/BMS giám sát từ xa
- Vỏ tủ thép cán nguội sơn tĩnh điện RAL 7035 (500×400×200mm), cấp bảo vệ IP43/IP54
Dòng sản phẩm
- **ATS-1P-63A** — Dòng định mức 63A, áp dụng cho máy phát điện 8,5 kVA
- **ATS-1P-100A** — Dòng định mức 100A, áp dụng cho máy phát điện 12,5 kVA
Thông số kỹ thuật
11 nhóm thông số
Tổng quan
- Loại thiết bị
- Tủ chuyển đổi nguồn tự động (ATS)
- Dòng sản phẩm
- ATS-1P-63A (63A)
- ATS-1P-100A (100A)
- Kích thước vỏ tủ (H × W × D)
- 500 × 400 × 200 mm
- Truyền thông
- RS-485 Modbus RTU
- Hiển thị
- Màn hình LCD đồ họa 132 × 64 pixel
Thông số điện và nguồn cấp
- Điện áp định mức
- 220VAC ±10%, 1 pha 2 dây (1P2W: L + N), 50Hz
- Dải điện áp hoạt động & đo lường
- AC 170V ~ 277V (L-N); hỗ trợ hệ 1P2W, 2P3W, 3P4W
- Dải tần số giám sát
- 10.0Hz ~ 75.0Hz (độ phân giải 0.01Hz, sai số ±0.1Hz)
- Dòng điện định mức (In)
- ATS-1P-63A: 63A (MPĐ 8,5 kVA)
- ATS-1P-100A: 100A (MPĐ 12,5 kVA)
- Khả năng cắt ngắn mạch (Icu)
- 25kA; Icw / Icn ≥ 10kA (1s)
- Điện áp điều khiển & Nguồn nuôi
- Tự cấp nguồn từ đường đo lường 220VAC nội bộ (AC 170V ~ 277V)
- Công suất tiêu thụ
- ≤ 3W (Chế độ chờ Standby < 2W)
Đặc tính chuyển mạch và liên động
- Kiểu chuyển đổi nguồn
- 3 vị trí: I – 0 – II (Nguồn 1: Lưới – 0: OFF ngắt cô lập – Nguồn 2: MPĐ)
- Cơ cấu chuyển đổi
- Two-Breaking (3-stage switch control) ngắt trước khi đóng
- Thời gian tác động chuyển mạch
- ≤ 0,5 s (500 ms)
- Cài đặt trễ chuyển đổi
- Trễ chuyển mạch: 0 ~ 9999 s | Trễ đóng / Trễ ngắt: 0.0 ~ 20.0 s
- Khóa liên động an toàn
- Khóa cơ khí cứng chống kẹt đồng thời 2 nguồn
- Khóa điện tiếp điểm phụ NC
- Khóa logic vi xử lý
- Độ bền & Tuổi thọ
- Cơ khí ≥ 10.000 lần (Contactor: 10.000.000 lần); Điện ≥ 1.000.000 lần
Điều khiển máy phát và bảo vệ nguồn
- Chế độ vận hành
- Tự động (Auto Transfer / Restore)
- Bằng tay (Manual)
- Chạy thử (Test)
- Tín hiệu điều khiển máy phát
- Tiếp điểm rơ le khô (8A 250VAC) kèm rơ le trung gian đệm tín hiệu 5A
- Cài đặt thời gian điều khiển MPĐ
- Trễ mất lưới: 0~3600s | Trễ đề: 0~9999s | Trễ ổn định: 0~3600s | Trễ lưới về: 0~3600s | Trễ làm mát: 0~9999s
- Lập lịch chạy máy phát
- 1 lần, hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng có tải hoặc không tải (0 ~ 30.000 phút)
- Chức năng bảo vệ giám sát
- Mất nguồn/mất pha
- Quá áp (0~200%)
- Thấp áp (0~200%)
- Quá tần số (0~200%)
- Thấp tần số (0~200%)
- Ngược pha
- Bảo vệ ngoài ngưỡng & Tái đóng
- Khóa chuyển mạch hoặc ngắt về 0 (OFF); Tự động thử lại đóng chuyển mạch (Re-closing)
Giao diện hiển thị và đèn báo
- Màn hình hiển thị
- LCD đồ họa 132 × 64 pixel có đèn nền, True-RMS (0~30.000V, sai số 1%) và tần số (10~75Hz) 2 nguồn A/B
- Đèn chỉ thị bộ điều khiển
- LED nguồn A sẵn sàng/đóng
- LED nguồn B sẵn sàng/đóng
- LED Auto
- LED Manual
- LED Alarm
- Đèn báo pha trên mặt tủ
- 02 Đèn LED Ø22mm công nghiệp (ĐIỆN LƯỚI / MÁY PHÁT)
- Nhật ký sự kiện & RTC
- Lưu trữ 50 sự kiện đóng cắt/sự cố kèm RTC; Đếm tổng số lần đóng cắt và tổng thời gian cấp nguồn
Tiếp điểm rơ le đầu ra và ngõ vào số
- Tiếp điểm đóng/ngắt nguồn
- 04 Tiếp điểm rơ le điều khiển đóng/ngắt Lưới và MPĐ: 8A 250VAC
- Tiếp điểm khởi động máy phát
- 01 Tiếp điểm rơ le khô (Volt-free): 8A 250VAC
- Tiếp điểm cảnh báo lỗi tổng
- 01 Tiếp điểm rơ le khô (Volt-free Common Alarm): 8A 250VAC
- Ngõ vào ngắt khẩn cấp
- 01 Ngõ vào số (Forced Open Input) kết nối tín hiệu báo cháy ngắt cô lập tải
- Ngõ vào số phụ trợ
- 01 Digital Input mở rộng giám sát
Giao tiếp truyền thông và cấu hình
- Cổng giao tiếp RS-485
- 01 Cổng RS-485 cách ly quang tích hợp sẵn (Modbus-RTU, 2400~19200 bps, khoảng cách ≤ 1000m)
- Trở kháng phối hợp
- Tích hợp sẵn điện trở phối hợp trở kháng 120Ω trên cầu đấu
- Cổng cấu hình tại chỗ
- 01 Cổng USB Type-D kết nối máy tính PC cấu hình tham số
- Bảo mật cài đặt
- Mật khẩu phân quyền xác thực (Password)
Đặc tính cơ khí và kết cấu vỏ tủ
- Kích thước vỏ tủ (H × W × D)
- 500 × 400 × 200 mm
- Vật liệu chế tạo
- Thép tấm cán nguội dày ≥ 1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng RAL 7035
- Tiếp địa bảo vệ
- Thanh đồng PE liên kết đẳng thế chắc chắn thân vỏ, cánh tủ và tiếp địa công trình
- Cấp bảo vệ
- IP43 (tiêu chuẩn trong nhà) / IP54 (khi dán gioăng kín); Mặt trước bộ điều khiển đạt IP65
Giới hạn môi trường và tiêu chuẩn
- Nhiệt độ hoạt động
- -25°C đến +70°C (Lưu kho: -30°C đến +80°C)
- Độ ẩm tương đối
- 20% ~ 95% RH, không ngưng tụ sương
- Độ bền cách điện
- 1.5 kVAC / 1 phút (dòng rò < 3mA)
- Tiêu chuẩn áp dụng
- IEC/EN 60947-6-1
- IEC 60947-2
- IEC 60947-4-1
- IEC 61439-1/2
- TCVN
Thông tin đặt hàng
- ATS-1P-63A
- 63A (220VAC) · MPĐ 8,5 kVA · 500 × 400 × 200 mm · RS-485 Modbus RTU
- ATS-1P-100A
- 100A (220VAC) · MPĐ 12,5 kVA · 500 × 400 × 200 mm · RS-485 Modbus RTU
Bảo hành
- Thời hạn
- 12 tháng
- Phạm vi
- Lỗi vật tư và lỗi sản xuất
